HSPTR | Dao doa côn xoắn ốc luyện kim bột

Powder Metallurgy Spiral Taper Reamer

Dao doa EIKO HSPTR là dao doa côn xoắn ốc luyện kim bột dành cho lỗ côn. For Taper Hole.
Độ Côn 1/5, 1/6: Góc xoắn – trái 20°. Độ côn 1/8, 1/10: Góc xoắn – trái 30°. Luyện kim bột
1/5, 1/6 Taper: Helix Angle – left 20°. 1/8, 1/10 Taper: Helix Angle – left 30°. Powder Metallurgy

Được chế tạo từ vật liệu: PM-HSS.

Với lớp phủ:

Được thiết kế và sản xuất tại Nhật Bản.

Dao doa EIKO HSPTR phù hợp gia công các sản phẩm cao cấp.

Giá các sản phẩm giao động từ : 116.000đ đến 508.000đ

Tham khảo thêm ở “Tải Catalogue” để biết thêm chi tiết.

Thông số kỹ thuật dao doa EIKO HSPTR

呼び
寸法
Size
基準径
(ΦD1)
Std. Dia.
刃長
(ℓ)
Length
of Flutes
大径
(ΦD2)
Dia at
Large End
全長
(L)
Overall
Length
シャンク径
(Φd)
Shank Dia.
刃数
(N)
Number
of Flutes
8 – 1/ 584015,495164
10 – 1/ 5104017,495164
12 – 1/ 5124019,495204
15 – 1/ 5154523,4100206
16 – 1/ 5164524,4100206
18 – 1/ 5184526,4100256
20 – 1/ 5204528,4100256
8 – 1/ 684014,1695164
10 – 1/ 6104016,1695164
12 – 1/ 6124018,1695164
15 – 1/ 6154522100206
16 – 1/ 6164523100206
18 – 1/ 6184525100256
20 – 1/ 6204527100256
呼び
寸法
Size
基準径
(ΦD1)
Std. Dia.
刃長
(ℓ)
Length
of Flutes
大径
(ΦD2)
Dia at
Large End
全長
(L)
Overall
Length
シャンク径
(Φd)
Shank Dia.
刃数
(N)
Number
of Flutes
8 – 1/ 884513,25100124
10 – 1/ 8104515,25100164
12 – 1/ 8124517,25100164
15 – 1/ 8155020,88105206
16 – 1/ 8165021,88105206
18 – 1/ 8185023,88105206
20 – 1/ 8205025,88105256
8 – 1/1084512,2100124
10 – 1/10104514,2100124
12 – 1/10124516,2100164
15 – 1/10155019,7105206
16 – 1/10165020,7105206
18 – 1/10185022,7105206
20 – 1/10205024,7105256
22 – 1/10225527,2115256
25 – 1/10255530,2115256

Bảng điều kiện cắt dao doa HSPTR

加工径
Dia.
非鉄金属
Al. Cu
炭素鋼
FC. FCD. S50C
合金鋼
SCM. SKD. SUS304
調質鋼 ~ 38HRC
HPM. NAK
切削速度
Cutting Speed
12~19m/min
切削速度
Cutting Speed
9~12m/min
切削速度
Cutting Speed
8~10m/min
切削速度
Cutting Speed
6~9m/min
回転数
Spindle speed
rpm
送り
feed
mm/min
回転数
Spindle speed
rpm
送り
feed
mm/min
回転数
Spindle speed
rpm
送り
feed
mm/min
回転数
Spindle speed
rpm
送り
feed
mm/min
10382 〜 60512 〜 20286 〜 3829 〜 12255 〜 3188 〜 10191 〜 2866 〜 9
12318 〜 50412 〜 19239 〜 3189 〜 12212 〜 2658 〜 10159 〜 2396 〜 9
14273 〜 43211 〜 18205 〜 2738 〜 11182 〜 2278 〜 9136 〜 2056 〜 8
16239 〜 37811 〜 17179 〜 2398 〜 11159 〜 1997 〜 9119 〜 1795 〜 8
18212 〜 33611 〜 17159 〜 2128 〜 11141 〜 1777 〜 9106 〜 1595 〜 8
20191 〜 30210 〜 17143 〜 1918 〜 10127 〜 1597 〜 995 〜 1435 〜 8
25153 〜 24210 〜 16115 〜 1538 〜 10102 〜 1277 〜 876 〜 1155 〜 8
30127 〜 20210 〜 1695 〜 1277 〜 1085 〜 1067 〜 864 〜 955 〜 7

Dia. là đường kính phay tối đa.
Chiều dài phay khuyến nghị là gấp 3 lần đường kính phay.
Trong trường hợp vượt quá chiều dài khuyến nghị, hãy tiến hành phay bằng cách điều chỉnh tốc độ tiến dao.